A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp báo cáo Temis năm 2021

Phần A: Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên phổ thông và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên và chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục phổ thông

A.1. Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp

A.1.1. Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học

Cấp học

Tổng (Người)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Tổng số

13,653

- 3.44

13,581

99.5

- 2.68

Nữ

7,307

- 2.20

7,285

99.7

- 1.46

Dtts

19

0.00

19

100

5.56

Nữ dtts

15

- 6.25

15

100

0.00

Vùng khó khăn

1,812

- 3.00

1,800

99.3

- 3.49

Tiểu học

6,478

- 5.10

6,429

99.2

- 4.53

Nữ

3,391

- 4.13

3,376

99.6

- 3.35

Dtts

3

0.00

3

100

0.00

Nữ dtts

3

0.00

3

100

0.00

Vùng khó khăn

984

- 5.02

974

99

- 5.80

Trung học cơ sở

4,695

- 2.59

4,681

99.7

- 1.72

Nữ

2,600

- 0.57

2,595

99.8

- 0.15

Dtts

10

0.00

10

100

11.11

Nữ dtts

6

- 14.29

6

100

0.00

Vùng khó khăn

629

- 1.10

629

100

- 0.94

Trung học phổ thông

2,480

- 0.52

2,471

99.6

0.53

Nữ

1,316

- 0.23

1,314

99.8

1.00

Dtts

6

0.00

6

100

0.00

Nữ dtts

6

0.00

6

100

0.00

Vùng khó khăn

199

1.53

197

99

0.51

A.1.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GVPT theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp học

Kết quả xếp loại

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Tổng số

61

0.45

29.79

167

1.23

- 24.09

5185

38.18

- 9.76

8168

60.14

2.85

Nữ

26

0.36

44.44

43

0.59

- 41.10

2547

34.96

- 9.26

4669

64.09

3.87

Dtts

0

0

0

0

0

-100

10

52.63

0.00

9

47.37

28.57

Nữ dtts

0

0

0

0

0

-100

8

53.33

0.00

7

46.67

16.67

Vùng khó khăn

8

0.44

14.29

24

1.33

- 38.46

888

49.33

- 9.94

880

48.89

5.64

Tiểu học

34

0.53

21.43

90

1.4

- 10.89

2239

34.83

- 18.46

4066

63.24

5.36

Nữ

19

0.56

72.73

26

0.77

- 18.75

976

28.91

- 22.11

2355

69.76

7.19

Dtts

0

0

0

0

0

0

1

33.33

- 50.00

2

66.67

100.00

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

1

33.33

- 50.00

2

66.67

100.00

Vùng khó khăn

5

0.51

66.67

14

1.44

7.69

428

43.94

- 19.40

527

54.11

8.21

Trung học cơ sở

22

0.47

46.67

55

1.17

- 46.60

2403

51.34

- 3.03

2201

47.02

1.57

Nữ

7

0.27

75.00

11

0.42

- 68.57

1318

50.79

0.38

1259

48.52

0.96

Dtts

0

0

0

0

0

0

5

50

0.00

5

50

25.00

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

3

50

0.00

3

50

0.00

Vùng khó khăn

2

0.32

- 33.33

8

1.27

- 65.22

399

63.43

0.25

220

34.98

4.27

Trung học phổ thông

5

0.2

25.00

22

0.89

37.50

543

21.97

4.02

1901

76.93

- 0.78

Nữ

0

0

-100

6

0.46

0.00

253

19.25

4.98

1055

80.29

0.38

Dtts

0

0

0

0

0

-100

4

66.67

33.33

2

33.33

0.00

Nữ dtts

0

0

0

0

0

-100

4

66.67

33.33

2

33.33

0.00

Vùng khó khăn

1

0.51

0.00

2

1.02

- 33.33

61

30.96

7.02

133

67.51

- 1.48

A.2. Kết quả đánh giá và xếp loại cán bộ quản lí cơ sở giáo dục phổ thông theo chuẩn hiệu trưởng

A.2.1. Kết quả CBQL hoàn thành tự đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số CBQL theo cấp học

Cấp học

Tổng (Người)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Tổng số

995

- 2.26

957

96.2

- 2.15

Hiệu trưởng

428

- 2.51

390

91.1

- 2.50

Nữ

72

1.41

67

93.1

1.52

Vùng khó khăn

74

- 2.63

74

100

- 2.63

Phó hiệu trưởng

567

- 2.07

567

100

- 1.90

Nữ

200

0.00

200

100

0.00

Vùng khó khăn

93

- 5.10

93

100

- 5.10

Tiểu học

572

- 3.87

547

95.6

- 3.70

Hiệu trưởng

254

- 3.79

229

90.2

- 3.38

Nữ

48

2.13

43

89.6

2.38

Vùng khó khăn

40

- 4.76

40

100

- 4.76

Phó hiệu trưởng

318

- 3.93

318

100

- 3.93

Nữ

125

- 0.79

125

100

- 0.79

Vùng khó khăn

55

- 11.29

55

100

- 11.29

Trung học cơ sở

284

0.71

271

95.4

0.74

Hiệu trưởng

130

- 0.76

117

90

- 1.68

Nữ

17

0.00

17

100

0.00

Vùng khó khăn

30

- 3.23

30

100

- 3.23

Phó hiệu trưởng

154

1.99

154

100

2.67

Nữ

53

0.00

53

100

0.00

Vùng khó khăn

26

18.18

26

100

18.18

Trung học phổ thông

139

- 1.42

139

100

- 1.42

Hiệu trưởng

44

0.00

44

100

0.00

Nữ

7

0.00

7

100

0.00

Vùng khó khăn

4

33.33

4

100

33.33

Phó hiệu trưởng

95

- 2.06

95

100

- 2.06

Nữ

22

4.76

22

100

4.76

Vùng khó khăn

12

- 14.29

12

100

- 14.29

A.2.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung CBQL theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp học

Kết quả xếp loại

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Tổng số

4

0.42

100

14

1.46

- 33.33

380

39.71

- 3.80

559

58.41

- 0.53

Hiệu trưởng

1

0.26

100

7

1.79

- 50.00

172

44.1

7.50

210

53.85

- 7.08

Nữ

0

0

0

0

0

-100

28

41.79

21.74

39

58.21

- 4.88

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

-100

43

58.11

10.26

31

41.89

- 8.82

Phó hiệu trưởng

3

0.53

100

7

1.23

0.00

208

36.68

- 11.49

349

61.55

3.87

Nữ

0

0

0

2

1

100.00

74

37

- 1.33

124

62

0.00

Vùng khó khăn

1

1.08

100

1

1.08

- 66.67

41

44.09

- 14.58

50

53.76

6.38

Tiểu học

4

0.73

100

3

0.55

- 70.00

199

36.38

- 3.40

341

62.34

- 3.13

Hiệu trưởng

1

0.44

100

1

0.44

- 80.00

98

42.79

15.29

129

56.33

- 12.24

Nữ

0

0

0

0

0

-100

17

39.53

21.43

26

60.47

- 3.70

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

0

19

47.5

5.56

21

52.5

- 12.50

Phó hiệu trưởng

3

0.94

100

2

0.63

- 60.00

101

31.76

- 16.53

212

66.67

3.41

Nữ

0

0

0

1

0.8

0.00

39

31.2

- 4.88

85

68

1.19

Vùng khó khăn

1

1.82

100

0

0

-100

16

29.09

- 33.33

38

69.09

8.57

Trung học cơ sở

0

0

0

11

4.06

10.00

149

54.98

- 1.32

111

40.96

2.78

Hiệu trưởng

0

0

0

6

5.13

- 25.00

64

54.7

- 1.54

47

40.17

2.17

Nữ

0

0

0

0

0

-100

11

64.71

22.22

6

35.29

- 14.29

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

-100

23

76.67

9.52

7

23.33

0.00

Phó hiệu trưởng

0

0

0

5

3.25

150.00

85

55.19

- 1.16

64

41.56

3.23

Nữ

0

0

0

1

1.89

100

31

58.49

0.00

21

39.62

- 4.55

Vùng khó khăn

0

0

0

1

3.85

100

21

80.77

16.67

4

15.38

0.00

Trung học phổ thông

0

0

0

0

0

-100

32

23.02

- 15.79

107

76.98

4.90

Hiệu trưởng

0

0

0

0

0

-100

10

22.73

0.00

34

77.27

3.03

Nữ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

100

0.00

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

0

1

25

100

3

75

0.00

Phó hiệu trưởng

0

0

0

0

0

0

22

23.16

- 21.43

73

76.84

5.80

Nữ

0

0

0

0

0

0

4

18.18

33.33

18

81.82

0.00

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

0

4

33.33

- 33.33

8

66.67

0.00

PHẦN B: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

B.1. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.1.1. Số lượng và tỷ lệ % GVPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Cấp dạy

Tổng số GV

Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến

Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

13,653

11,334

10175

74.53

3.32

9666

95

Nữ

7,307

5,937

5311

72.68

3.30

5046

95.01

Dtts

19

15

13

68.42

3.37

12

92.31

Nữ dtts

15

12

10

66.67

3.38

9

90

Vùng khó khăn

1,812

1,554

1410

77.81

3.32

1327

94.11

Tiểu học

6,478

5,683

5625

86.83

3.34

5400

96

Nữ

3,391

2,902

2873

84.72

3.32

2759

96.03

Dtts

3

3

3

100

3.30

2

66.67

Nữ dtts

3

3

3

100

3.30

2

66.67

Vùng khó khăn

984

878

868

88.21

3.37

833

95.97

Trung học cơ sở

4,695

3,734

3076

65.52

3.31

2901

94.31

Nữ

2,600

2,019

1665

64.04

3.27

1577

94.71

Dtts

10

8

6

60

3.29

6

100

Nữ dtts

6

5

3

50

3.25

3

100

Vùng khó khăn

629

512

417

66.3

3.27

381

91.37

Trung học phổ thông

2,480

1,917

1474

59.44

3.29

1365

92.61

Nữ

1,316

1,016

773

58.74

3.25

710

91.85

Dtts

6

4

4

66.67

3.54

4

100

Nữ dtts

6

4

4

66.67

3.54

4

100

Vùng khó khăn

199

164

125

62.81

3.23

113

90.4

B.1.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tổng số

3.33

9839

96.7

3.33

9832

96.63

3.33

9939

97.68

3.32

9913

97.43

3.32

9872

97.02

Nữ

3.30

5143

96.84

3.31

5133

96.65

3.31

5199

97.89

3.29

5176

97.46

3.29

5165

97.25

Dtts

3.38

12

92.31

3.38

12

92.31

3.42

13

100

3.36

13

100

3.28

13

100

Nữ dtts

3.40

9

90

3.35

9

90

3.45

10

100

3.37

10

100

3.37

10

100

Vùng khó khăn

3.32

1352

95.89

3.34

1356

96.17

3.33

1365

96.81

3.33

1369

97.09

3.32

1359

96.38

Tiểu học

3.34

5468

97.21

3.35

5480

97.42

3.35

5513

98.01

3.34

5509

97.94

3.34

5489

97.58

Nữ

3.32

2791

97.15

3.33

2796

97.32

3.33

2817

98.05

3.32

2815

97.98

3.32

2809

97.77

Dtts

3.27

2

66.67

3.28

2

66.67

3.33

3

100

3.33

3

100

3.33

3

100

Nữ dtts

3.27

2

66.67

3.28

2

66.67

3.33

3

100

3.33

3

100

3.33

3

100

Vùng khó khăn

3.36

845

97.35

3.38

849

97.81

3.37

848

97.7

3.38

852

98.16

3.37

844

97.24

Trung học cơ sở

3.31

2964

96.36

3.32

2956

96.1

3.32

2998

97.46

3.31

2987

97.11

3.30

2971

96.59

Nữ

3.28

1614

96.94

3.28

1604

96.34

3.29

1632

98.02

3.27

1624

97.54

3.26

1621

97.36

Dtts

3.33

6

100

3.33

6

100

3.33

6

100

3.28

6

100

3.11

6

100

Nữ dtts

3.33

3

100

3.17

3

100

3.33

3

100

3.22

3

100

3.22

3

100

Vùng khó khăn

3.27

390

93.53

3.28

393

94.24

3.27

398

95.44

3.27

397

95.2

3.26

395

94.72

Trung học phổ thông

3.31

1407

95.45

3.31

1396

94.71

3.30

1428

96.88

3.28

1417

96.13

3.27

1412

95.79

Nữ

3.27

738

95.47

3.27

733

94.83

3.26

750

97.02

3.23

737

95.34

3.21

735

95.08

Dtts

3.55

4

100

3.54

4

100

3.63

4

100

3.50

4

100

3.50

4

100

Nữ dtts

3.55

4

100

3.54

4

100

3.63

4

100

3.50

4

100

3.50

4

100

Vùng khó khăn

3.24

117

93.6

3.24

114

91.2

3.26

119

95.2

3.23

120

96

3.21

120

96

B.2. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của CBQLCSGDPT về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.2.1. Số lượng CBQLCSGDPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến so với tổng số CBQLCSGDPT

Cấp dạy

Tổng số CBQL

Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL đã trả lời phiếu khảo sát

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

995

863

783

78.69

3.44

749

95.66

Nữ

272

250

232

85.29

3.36

217

93.53

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

167

147

134

80.24

3.46

127

94.78

Tiểu học

572

547

546

95.45

3.45

526

96.34

Nữ

173

169

169

97.69

3.43

162

95.86

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

95

92

92

96.84

3.48

87

94.57

Trung học cơ sở

284

232

184

64.79

3.41

172

93.48

Nữ

70

61

49

70

3.12

42

85.71

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

56

47

36

64.29

3.42

34

94.44

Trung học phổ thông

139

84

53

38.13

3.43

51

96.23

Nữ

29

20

14

48.28

3.39

13

92.86

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

16

8

6

37.5

3.49

6

100

B.2.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tổng số

3.44

760

97.06

3.44

760

97.06

3.45

764

97.57

3.44

767

97.96

3.44

766

97.83

Nữ

3.37

224

96.55

3.36

222

95.69

3.38

224

96.55

3.36

225

96.98

3.34

224

96.55

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

3.46

130

97.01

3.46

130

97.01

3.47

131

97.76

3.48

132

98.51

3.47

130

97.01

Tiểu học

3.45

531

97.25

3.45

530

97.07

3.47

532

97.44

3.45

535

97.99

3.45

534

97.8

Nữ

3.43

165

97.63

3.43

164

97.04

3.44

164

97.04

3.43

166

98.22

3.41

165

97.63

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

3.46

88

95.65

3.46

88

95.65

3.53

90

97.83

3.51

90

97.83

3.50

89

96.74

Trung học cơ sở

3.41

176

95.65

3.43

179

97.28

3.39

179

97.28

3.39

179

97.28

3.40

179

97.28

Nữ

3.13

45

91.84

3.13

45

91.84

3.15

46

93.88

3.08

45

91.84

3.09

45

91.84

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

3.45

36

100

3.45

36

100

3.33

35

97.22

3.39

36

100

3.41

35

97.22

Trung học phổ thông

3.41

53

100

3.43

51

96.23

3.47

53

100

3.46

53

100

3.43

53

100

Nữ

3.43

14

100

3.33

13

92.86

3.46

14

100

3.46

14

100

3.44

14

100

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

3.43

6

100

3.56

6

100

3.50

6

100

3.56

6

100

3.39

6

100

PHẦN C: BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT NHU CẦU BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CỦA GIÁO VIÊN VÀ CBQLCSGDPT THEO CÁC TIÊU CHÍ TRONG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

C.1. Nhu cầu bồi dưỡng dựa trên đánh giá theo chuẩn

C.1.1. Nhu cầu bồi dưỡng của GIÁO VIÊN

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

13,581

176

1.3

77

43.75

0

0

0

0

14

7.95

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

13,581

211

1.55

86

40.76

0

0

0

0

26

12.32

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

13,581

256

1.88

120

46.88

0

0

0

0

33

12.89

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

13,581

1546

11.38

673

43.53

3

0.19

2

0.13

231

14.94

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

13,581

680

5.01

266

39.12

2

0.29

2

0.29

106

15.59

Tiểu học

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

6,429

81

1.26

27

33.33

0

0

0

0

13

16.05

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

6,429

83

1.29

37

44.58

0

0

0

0

13

15.66

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

6,429

74

1.15

31

41.89

0

0

0

0

13

17.57

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

6,429

586

9.11

225

38.4

0

0

0

0

105

17.92

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

6,429

379

5.9

145

38.26

0

0

0

0

65

17.15

Trung học cơ sở

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

4,681

89

1.9

43

48.31

0

0

0

0

5

5.62

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

4,681

109

2.33

47

43.12

0

0

0

0

14

12.84

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

4,681

135

2.88

66

48.89

0

0

0

0

18

13.33

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

4,681

792

16.92

382

48.23

1

0.13

0

0

102

12.88

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

4,681

246

5.26

106

43.09

0

0

0

0

34

13.82

Trung học phổ thông

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

2,471

27

1.09

11

40.74

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

2,471

35

1.42

17

48.57

0

0

0

0

1

2.86

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

2,471

38

1.54

17

44.74

0

0

0

0

2

5.26

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

2,471

168

6.8

66

39.29

2

1.19

2

1.19

24

14.29

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

2,471

55

2.23

15

27.27

2

3.64

2

3.64

7

12.73

C.1.2. Nhu cầu bồi dưỡng của CBQLCSGDPT

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

957

35

3.66

7

20

0

0

0

0

6

17.14

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

957

27

2.82

6

22.22

0

0

0

0

4

14.81

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

957

49

5.12

11

22.45

0

0

0

0

9

18.37

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

957

97

10.14

21

21.65

0

0

0

0

23

23.71

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

957

35

3.66

8

22.86

0

0

0

0

7

20

Tiểu học

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

547

25

4.57

7

28

0

0

0

0

5

20

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

547

13

2.38

3

23.08

0

0

0

0

2

15.38

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

547

33

6.03

10

30.3

0

0

0

0

6

18.18

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

547

51

9.32

12

23.53

0

0

0

0

13

25.49

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

547

16

2.93

3

18.75

0

0

0

0

4

25

Trung học cơ sở

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

271

14

5.17

3

21.43

0

0

0

0

2

14.29

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

271

14

5.17

1

7.14

0

0

0

0

1

7.14

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

271

12

4.43

1

8.33

0

0

0

0

1

8.33

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

271

42

15.5

9

21.43

0

0

0

0

9

21.43

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

271

17

6.27

5

29.41

0

0

0

0

2

11.76

Trung học phổ thông

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

139

2

1.44

0

0

0

0

0

0

2

100

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

139

1

0.72

0

0

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

139

1

0.72

0

0

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

139

4

2.88

0

0

0

0

0

0

1

25

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

139

2

1.44

0

0

0

0

0

0

1

50

C.2. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của giáo viên

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Chung

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

13,589

3213

23.64

1,701

52.94

5

0.16

5

0.16

442

13.76

Phát triển chuyên môn bản thân

13,589

3140

23.11

1,699

54.11

4

0.13

4

0.13

407

12.96

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

13,589

3108

22.87

1,719

55.31

5

0.16

3

0.1

428

13.77

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

13,589

2771

20.39

1,439

51.93

4

0.14

3

0.11

363

13.1

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

13,589

2523

18.57

1,313

52.04

4

0.16

4

0.16

328

13

Tiểu học

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

6,433

1570

24.41

836

53.25

0

0

0

0

223

14.2

Phát triển chuyên môn bản thân

6,433

1459

22.68

742

50.86

0

0

0

0

196

13.43

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

6,433

1456

22.63

747

51.3

0

0

0

0

221

15.18

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

6,433

1287

20.01

651

50.58

0

0

0

0

179

13.91

Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

6,433

1118

17.38

597

53.4

0

0

0

0

169

15.12

Trung học cơ sở

Phát triển chuyên môn bản thân

4,683

1084

23.15

626

57.75

3

0.28

3

0.28

151

13.93

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,683

1082

23.1

579

53.51

3

0.28

3

0.28

156

14.42

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,683

950

20.29

511

53.79

3

0.32

2

0.21

130

13.68

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

4,683

948

20.24

543

57.28

3

0.32

1

0.11

150

15.82

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,683

930

19.86

500

53.76

3

0.32

3

0.32

131

14.09

Trung học phổ thông

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

2,473

675

27.29

375

55.56

2

0.3

2

0.3

65

9.63

Phát triển chuyên môn bản thân

2,473

597

24.14

331

55.44

1

0.17

1

0.17

60

10.05

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

2,473

590

23.86

340

57.63

2

0.34

2

0.34

55

9.32

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

2,473

552

22.32

292

52.9

1

0.18

1

0.18

57

10.33

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

2,473

534

21.59

277

51.87

1

0.19

1

0.19

54

10.11

Thời gian hoàn thành modul bồi dưỡng

Chung

Trong hè

13,589

4378

32.22

2,430

55.5

5

0.11

4

0.09

586

13.39

Trong học kỳ 2

13,589

1503

11.06

739

49.17

3

0.2

1

0.07

219

14.57

Tiểu học

Trong hè

6,433

1947

30.27

1,049

53.88

0

0

0

0

292

15

Trong học kỳ 2

6,433

857

13.32

406

47.37

0

0

0

0

136

15.87

Trung học cơ sở

Trong hè

4,683

1578

33.7

912

57.79

4

0.25

3

0.19

226

14.32

Trong học kỳ 2

4,683

431

9.2

234

54.29

1

0.23

0

0

56

12.99

Trung học phổ thông

Trong hè

2,473

853

34.49

469

54.98

2

0.23

2

0.23

68

7.97

Trong học kỳ 2

2,473

215

8.69

99

46.05

1

0.47

1

0.47

27

12.56

Điều kiện thực hiện

Chung

Tạo điều kiện về thời gian

13,589

5548

40.83

3,032

54.65

8

0.14

6

0.11

730

13.16

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

13,589

2839

20.89

1,552

54.67

4

0.14

5

0.18

385

13.56

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

13,589

2424

17.84

1,254

51.73

7

0.29

4

0.17

338

13.94

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

13,589

1878

13.82

959

51.06

4

0.21

3

0.16

259

13.79

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

13,589

1343

9.88

710

52.87

0

0

0

0

190

14.15

Khác (ghi cụ thể)

13,589

357

2.63

221

61.9

0

0

0

0

53

14.85

Tiểu học

Tạo điều kiện về thời gian

6,433

2551

39.65

1,364

53.47

0

0

0

0

370

14.5

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

6,433

1193

18.55

641

53.73

0

0

0

0

160

13.41

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

6,433

1010

15.7

526

52.08

0

0

0

0

150

14.85

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

6,433

845

13.14

429

50.77

0

0

0

0

124

14.67

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

6,433

587

9.12

306

52.13

0

0

0

0

96

16.35

Khác (ghi cụ thể)

6,433

174

2.7

107

61.49

0

0

0

0

22

12.64

Trung học cơ sở

Tạo điều kiện về thời gian

4,683

1946

41.55

1,099

56.47

5

0.26

3

0.15

273

14.03

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

4,683

1043

22.27

586

56.18

3

0.29

2

0.19

155

14.86

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

4,683

865

18.47

454

52.49

4

0.46

3

0.35

135

15.61

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

4,683

627

13.39

322

51.36

3

0.48

2

0.32

96

15.31

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

4,683

463

9.89

242

52.27

0

0

0

0

71

15.33

Khác (ghi cụ thể)

4,683

121

2.58

72

59.5

0

0

0

0

21

17.36

Trung học phổ thông

Tạo điều kiện về thời gian

2,473

1051

42.5

569

54.14

3

0.29

3

0.29

87

8.28

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

2,473

603

24.38

325

53.9

1

0.17

1

0.17

70

11.61

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

2,473

549

22.2

274

49.91

3

0.55

3

0.55

53

9.65

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

2,473

406

16.42

208

51.23

0

0

0

0

39

9.61

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

2,473

293

11.85

162

55.29

0

0

0

0

23

7.85

Khác (ghi cụ thể)

2,473

62

2.51

42

67.74

1

1.61

1

1.61

10

16.13

C.3. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của CBQL CSGDPT

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Chung

Sử dụng ngoại ngữ

993

227

22.86

72

31.72

0

0

0

0

36

15.86

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

993

173

17.42

58

33.53

0

0

0

0

25

14.45

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

993

165

16.62

41

24.85

0

0

0

0

29

17.58

Ứng dụng công nghệ thông tin

993

162

16.31

44

27.16

0

0

0

0

28

17.28

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

993

154

15.51

47

30.52

0

0

0

0

30

19.48

Tiểu học

Sử dụng ngoại ngữ

571

139

24.34

47

33.81

0

0

0

0

23

16.55

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

571

107

18.74

35

32.71

0

0

0

0

16

14.95

Ứng dụng công nghệ thông tin

571

102

17.86

30

29.41

0

0

0

0

16

15.69

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

571

95

16.64

23

24.21

0

0

0

0

14

14.74

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

571

91

15.94

34

37.36

0

0

0

0

19

20.88

Trung học cơ sở

Sử dụng ngoại ngữ

283

62

21.91

15

24.19

0

0

0

0

10

16.13

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

283

49

17.31

20

40.82

0

0

0

0

7

14.29

Ứng dụng công nghệ thông tin

283

45

15.9

9

20

0

0

0

0

9

20

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

283

41

14.49

13

31.71

0

0

0

0

13

31.71

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

283

40

14.13

15

37.5

0

0

0

0

10

25

Trung học phổ thông

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

139

29

20.86

5

17.24

0

0

0

0

2

6.9

Sử dụng ngoại ngữ

139

26

18.71

10

38.46

0

0

0

0

3

11.54

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

139

25

17.99

2</